nigeria naira sang đô la

nigeria naira sang đô la

Chuyển đổi naira Nigeria sang đô la Mỹ (NGN/USD)- nigeria naira sang đô la ,Chuyển đổi naira Nigeria sang đô la Mỹ (NGN/USD). Xem đồ thị, chuyển đổi phổ biến, lịch sử tỷ giá và hơn thế nữa.Naira – WikipediaNaira on Nigerian virallinen valuutta.Sen ISO-valuuttatunnus on NGN, ja valuuttasymboli ₦. Naira jaetaan 100:n koboon. Nigerian naira otettiin käyttöön vuonna 1973, jolloin se korvasi Nigerian punnan suhteella 2 nairaa = 1 punta.. Käytössä on 50 kobon ja 1 ja 2 nairan kolikot, sekä 5, 10, 20, 50, 100, 200, 500 ja 1000 nairan setelit.



Nigeria – Wikipedia tiếng Việt

Nigeria, tên chính thức: Cộng hòa Liên bang Nigeria (tiếng Anh: Federal Republic of Nigeria; phiên âm Tiếng Việt: Ni-giê-ri-a) là một quốc gia thuộc khu vực Tây Phi và cũng là nước đông dân nhất tại châu Phi với dân số đông thứ 7 trên thế giới.Theo số liệu tháng 7 năm 2013, dân số của Nigeria …

Chuyển đổi Đô la Mỹ sang Naira Nigeria | Công cụ chuyển ...

Chuyển đổi Đô la Mỹ (USD) sang Naira Nigeria (NGN) bằng Công cụ chuyển đổi tiền tệ Valuta EX. USD - Đô la Mỹ ... So sánh tỷ giá hối đoái Đô la Mỹ với Naira Nigeria Phụ cấp tiêu biểu của các thị trường trao đổi tiền tệ bán lẻ khác nhau.

Chuyển đổi Nigeria Nairas (NGN) và Singapore đô la (SGD ...

Chuyển đổi Nigeria naira và Dollar Singapore được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Mười một 2020.. Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dollar Singapore trở thành tiền tệ mặc định.

NGN - Nigerian Naira rates, news, and tools

The Nigerian Naira is the currency of Nigeria. Our currency rankings show that the most popular Nigeria Naira exchange rate is the USD to NGN rate. The currency code for Nairas is NGN, and the currency symbol is ₦. Below, you'll find Nigerian Naira rates and a currency converter.

Nigerian Naira (NGN) şi Leu românesc (RON) Calculator al ...

Leul Românesc este cunoscut și ca Leu, Leu Nou, şi Leu Greu. Simbolul pentru NGN poate fi scris N. Simbolul pentru RON poate fi scris L. Nigerian Naira este împărţit în 100 kobo. Leul Românesc este împărţit în 100 bani. Cursul de schimb pentru nigerian Naira a fost actualizat la 10, 2020, Decembrie de la Yahoo Finance.

NGN định nghĩa: Nigeria Naira - Nigerian Naira

Xin lưu ý rằng Nigeria Naira không phải là ý nghĩa duy chỉ của NGN. Có thể có nhiều hơn một định nghĩa của NGN, vì vậy hãy kiểm tra nó trên từ điển của chúng tôi cho tất cả …

Đô la Mỹ sang naira Nigeria - Đồ thị 180 ngày - Tỷ giá ...

Đồ thị dưới đây thể hiện lịch sử tỷ giá giữa naira Nigeria (NGN) và đô la Mỹ (USD) từ ngày 14/06/2020 đến 10/12/2020

1 NGN đến USD - Chuyển đổi Nigeria Naira thành Đô la Mĩ Tỷ ...

NGN đến USD chuyển đổi. Tỷ giá tiền tệ sống cho Nigeria Naira đến Đô la Mĩ. Máy tính miễn phí để chuyển đổi bất kỳ loại ngoại tệ nào và cung cấp kết quả tức thì với tỷ giá hối đoái mới nhất.

Chuyển đổi Brunei đô la (BND) và Nigeria Nairas (NGN) Máy ...

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Dollar Brunei còn được gọi là Bru-nây Đa-ru-sa-lam Dollar, và penny. Ký hiệu BND có thể được viết B$. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Dollar Brunei được chia thành 100 sen (100 cents). Naira Nigeria được chia thành 100 kobo.

USD NGN | Đô la Mỹ Đồng Naira của Nigeria - Investing.com

Thông tin đầy đủ về USD NGN (Đô la Mỹ so với Đồng Naira của Nigeria) tại đây. Bạn có thể tìm thấy thêm thông tin bằng cách vào một trong các mục trên trang này, chẳng hạn như dữ liệu lịch sử, các biểu đồ, bộ quy đổi tiền tệ, phân tích kỹ thuật, tin tức và nhiều nội dung khác.

Chuyển đổi Nigeria Nairas (NGN) và Singapore đô la (SGD ...

Chuyển đổi Nigeria naira và Dollar Singapore được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Mười một 2020.. Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nigeria naira. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dollar Singapore trở thành tiền tệ mặc định.

Nigériai naira – Wikipédia

100 naira 151 × 78 mm vörös Obafemi Awolowo: Zuma Rock "CBN", érték 1999 1999. december 1. 200 naira kék Ahmadu Bello: piramis 2000 2000. november 1. 500 naira ibolya Nnamdi Azikiwe: olajfúrók 2001 2001. április 4. 1000 naira ibolya Aliyu Mai-Bornu, Clement Isong: CBN székhelye Abujában: 2005 2005. október 12.

Chuyển đổi Naira Nigeria sang Đô la Mỹ | Công cụ chuyển ...

Chuyển đổi Naira Nigeria (NGN) thành Đô la Mỹ (USD) bằng Valuta EX - Công cụ chuyển đổi tiền tệ

Nigeriaanse naira - Wikipedia

De Nigeriaanse naira (teken: ₦) is de munteenheid van Nigeria.Eén naira is honderd kobo. De kobo wordt vanwege inflatie niet meer gebruikt. De naam Naira is afgeleid van de landsnaam. Er zijn muntstukken van 1 naira in omloop, het papiergeld is beschikbaar in 5, 10, 20, 50, 100, 200, 500 en 1000 naira.

Tỷ giá naira sang bảng ngày hôm nay

CANADIAN DOLLAR, CAD, 16,780.63 Tỷ giá Đô la úc hôm nay (AUD), tỷ giá đô úc, đô úc, 100 đô úc, Aud = VND, tiền úc, tiền MYR - Malaysian Ringgit, NAD - Namibian Dollar, NGN - Nigerian Naira, NOK Bạn có thể tùy chỉnh các lựa chọn ở trên để xem các loại tỷ giá ngoại tệ khác nữa.

Chuyển đổi Naira Nigeria Sang Đô La Đài Loan Mới NGN/TWD

ll 【₦1 = $0.0749】 chuyển đổi Naira Nigeria sang Đô la Đài Loan mới. Trực tuyến miễn phí chuyển đổi tiền tệ dựa theo tỷ giá hối đoái. Chuyển đổi tiền tệ Trình chuyển đổi hiển thị mức chuyển đổi từ 1 Naira Nigeria sang Đô la Đài Loan mới tính đến Thứ bảy, 14 Tháng mười một 2020.

Nigerian naira - Wikipedia

The Naira (sign: ₦; code: NGN) is the currency of Nigeria.It is subdivided into 100 kobo.. The Central Bank of Nigeria (CBN) is the sole issuer of legal tender money throughout the Nigerian Federation. It controls the volume of money supplied in the economy in order to ensure monetary and price stability. The Currency Operations Department of the CBN is in charge of currency management ...

Chuyển đổi Naira Nigeria Sang Đô La Đài Loan Mới NGN/TWD

ll 【₦1 = $0.0749】 chuyển đổi Naira Nigeria sang Đô la Đài Loan mới. Trực tuyến miễn phí chuyển đổi tiền tệ dựa theo tỷ giá hối đoái. Chuyển đổi tiền tệ Trình chuyển đổi hiển thị mức chuyển đổi từ 1 Naira Nigeria sang Đô la Đài Loan mới tính đến Thứ bảy, 14 Tháng mười một 2020.

Tỷ Giá Hối đoái Đô La Mỹ Naira Nigeria USD/NGN

ll 【$1 = ₦380.4997】 chuyển đổi Đô la Mỹ sang Naira Nigeria. Trực tuyến miễn phí chuyển đổi tiền tệ dựa theo tỷ giá hối đoái. Chuyển đổi tiền tệ Trình chuyển đổi hiển thị mức chuyển đổi từ 1 Đô la Mỹ sang Naira Nigeria tính đến Thứ bảy, 12 Tháng mười hai 2020.

Latest Naija Songs 2020 / Download Nigerian Music

Latest Naija Music and Nigerian Songs From Top Naija Nigerian Artist, Rate Nigerian Music and Naija Music from 9ice, 2face, faze, dbanj and other nigerian artist for free

Nigerian Naira Exchange Rates - Naira (NGN) Currency ...

Nigerian Naira exchange rates and currency conversion. Nigeria currency (NGN). Track Naira forex rate changes, track Naira historical changes. Directory of best currency transfer providers, compare to exchange rates when sending money from Nigeria

Danh sách đơn vị đo – Wikipedia tiếng Việt

đina Algeria, peso Argentina, xu Úc, đô la Úc, đina Bahrain, boliviano Bolivia, pula Botswana, real Braxin, bảng Anh, đô la Brunei, lev Bungari, xu Canada, đô la Canada, đô la Quần đảo Cayman, peso Chilê, nhân dân tệ Trung Quốc, peso Colombia, colon Costa Rica, kuna Croatia, cuaron Séc, cuaron Đan …

Chuyển đổi Naira Nigeria Sang Đô La Canada NGN/CAD

ll 【₦1 = $0.003445】 chuyển đổi Naira Nigeria sang Đô la Canada. Trực tuyến miễn phí chuyển đổi tiền tệ dựa theo tỷ giá hối đoái. Chuyển đổi tiền tệ Trình chuyển đổi hiển thị mức chuyển đổi từ 1 Naira Nigeria sang Đô la Canada tính đến Chủ nhật, 25 Tháng mười 2020.

Chuyển đổi Brunei đô la (BND) và Nigeria Nairas (NGN) Máy ...

Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Dollar Brunei còn được gọi là Bru-nây Đa-ru-sa-lam Dollar, và penny. Ký hiệu BND có thể được viết B$. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Dollar Brunei được chia thành 100 sen (100 cents). Naira Nigeria được chia thành 100 kobo.

Copyright ©AoGrand All rights reserved